Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Lê Văn Dậu”.

  1. Lê Văn Dẩu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/8/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 976 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Dẩu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 228 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H20 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 280 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 78 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đấu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 11 · Khu H1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đẩu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đẩu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đẩu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 76 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đậu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 88 · Khu A8 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 148 Xem chi tiết →
  18. Lê văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Dậu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hương Sơn, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Dậu 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Trị Quận, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)09 Đắk Tô