Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Lê Văn Dậu”.

  1. Lê Văn Đầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 485 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đấu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/4/1973 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1950 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Dẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2013 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1440 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đấu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1949 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Dẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1962 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Dẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1952 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 31 · Lô 4 · Khu 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Dậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Dậu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đâu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 102 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 55 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1961 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Dậu 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Trị Quận, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)09 Đắk Tô