Tìm thấy 202 hồ sơ cho “Lê Văn Dũng”.

  1. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 63 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1937 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 459 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 891 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 515 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1985 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 535 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu a2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Trà Phong, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 9 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1973 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  15. Lê văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Châu hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Dũng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thành Mỹ, Ninh Nhất, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18 c07
  2. Lê Văn Dũng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Giang, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 06/10/1973 Mai táng ban đầu: (98-38)03 Bảo Đức
  3. Lê Văn Dũng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Giang, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 06/10/1973 Mai táng ban đầu: (98-38)03 Bảo Đức