Tìm thấy 202 hồ sơ cho “Lê Văn Dũng”.

  1. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 Quê quán: Tây Yên - An Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/06/1978 Quê quán: Vũ Công - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Bồng Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1967 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Dụng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/5/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đúng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/04/1978 Quê quán: Thanh Thọ - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Dung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1980 Quê quán: Mỹ Thịnh - B. Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Hải Ninh - Tịnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Kỳ Thọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Bình Châu - Xuyên Mộc - Vũng Tàu Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1985 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1948 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D53 - E 42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 04/07/1985 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D8 E3 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Dũng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thành Mỹ, Ninh Nhất, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18 c07
  2. Lê Văn Dũng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Giang, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 06/10/1973 Mai táng ban đầu: (98-38)03 Bảo Đức
  3. Lê Văn Dũng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Giang, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 06/10/1973 Mai táng ban đầu: (98-38)03 Bảo Đức