Tìm thấy 394 hồ sơ cho “Lê Văn Dò”.

  1. Lê văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1963 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 694 · Khu 5 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 103 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Bì, Xã Cổ Bì, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Dong Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/3/1954 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Dôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1953 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Dõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1969 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 40 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Dõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1963 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Dốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1965 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Dồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 40 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Dội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1965 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Dợt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 178 · Hàng 5 · Khu III Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Dợt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 178 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1974 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H8 · Hàng C1 · Lô Đông Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đoan Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đoài Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Lưu Xá, Xã Tân Lập, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 157 · Hàng 7 · Khu Phải Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Dò 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1934 · Lê Lai, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)04 Plêirang Lô Kram