Tìm thấy 394 hồ sơ cho “Lê Văn Dò”.

  1. Lê Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 Quê quán: Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/6/1981 Quê quán: Hoàng Hoà - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Do Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Phú Lỗ - Kinh Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Độ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1971 Quê quán: Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Độ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Dầu Dây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đỡ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Bình Trị - Bình Tân - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Dơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đổm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1961 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 247 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1970 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đôn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1986 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Dò 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1934 · Lê Lai, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)04 Plêirang Lô Kram