Tìm thấy 394 hồ sơ cho “Lê Văn Dò”.

  1. Lê Văn Do Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/8/1953 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 58 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đô Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/09/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu Nam Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu Nam Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1965 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng E · Lô 121 · Khu B10 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đỏ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu Nam Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đỏ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu Nam Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đỏ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/2/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 65 · Lô 7 · Khu 6 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đỏ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 20 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 8 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 211 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Do Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 277 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Dô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 75 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 388 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Đồng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1948 · Hồng Phong, Phú Bình, Bắc Thái Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô
  2. Lê Văn Dò 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1934 · Lê Lai, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)04 Plêirang Lô Kram