Tìm thấy 394 hồ sơ cho “Lê Văn Dò”.

  1. Lê văn Đồng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Lê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 643 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Lê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đồng Văn Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 353 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Lễ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 77 · Hàng E · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Lệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng A · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Doanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Don Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 107 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Dòi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Dõi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Dõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Dọc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/12/1962 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 179 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Dồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Dồi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/1/1975 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1965 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1975 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 151 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Dò 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1934 · Lê Lai, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)04 Plêirang Lô Kram