Tìm thấy 394 hồ sơ cho “Lê Văn Dò”.
- Lê Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lê Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Độ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Dô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Dở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô ô1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Độ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng b7 Xem chi tiết →
- Lê văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 2 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1979 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1951 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Do Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Đồng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1948 · Hồng Phong, Phú Bình, Bắc Thái Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô
- Lê Văn Dò 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1934 · Lê Lai, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)04 Plêirang Lô Kram