Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Lê Văn Cung”.

  1. Lê Văn Cung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 721 · Khu K5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Cung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 34 · Khu G1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng C · Lô 28 · Khu B3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1962 An táng tại: Bình Thành, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 117 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cứng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cứng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 122 · Lô 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Lê văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 16 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1946 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 75 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cứng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 22 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1783 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Lê văn Cưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/2/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1971 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Hà, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 19 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Ninh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 20/4/1975
  2. Lê Văn Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hải Ninh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 20/4/1975