Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Lê Văn Cuốn”.

  1. Lê văn Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 183 · Lô 17 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H9 · Khu A4 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1979 Quê quán: Đình Lập, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1986 Quê quán: Phú An - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/11/1977 Quê quán: Thiệu phú - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Điền Huy - Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/9/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Cuốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phương- Đông Sơn-
  2. Lê Văn Cuốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phương- Đông Sơn- Hy sinh: 26/10/1971