Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Lê Văn Chu”.

  1. Lê Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: T1 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Nguyên, Xã Triệu Nguyên, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Chút Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu H2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chút Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Chút Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chút Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/1/1966 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 110 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chút Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 111 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1981 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 272 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 16 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 432 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chước Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/8/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 103 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/1/1963 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chức Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 15/10/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 349 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1947 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Giang - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 17/08/1968