Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Lê Văn Chu”.

  1. Lê Văn Chưởng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 217 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Chứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 300 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Chức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 906 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chức Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. lê văn chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô c1 · Khu c Xem chi tiết →
  10. lê văn chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 18 · Hàng 42118 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 23 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 9 · Khu K3 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Tung Trung Phố, Xã Tung Chung Phố, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 89 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chuyền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Chuối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Chùm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Giang - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 17/08/1968