Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Lê Văn Chu”.

  1. Lê văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô b Xem chi tiết →
  2. Lê văn Chút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Chua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1973 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 553 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 34 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Chuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chuyện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Chuông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chuột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 195 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chuột Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42221 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chùm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 298 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 14 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 87 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Chương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Giang - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 17/08/1968