Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Lê Văn Chu”.
- Lê Văn Chút Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Chương Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Chức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghĩa Hương, Xã Nghĩa Hương, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chừng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 43 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chừng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Chưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chương Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 14/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lê Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Đơn vị: C2 - D1 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 133 · Lô b Xem chi tiết →
- Lê Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân hoà, Xã Xuân Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Chuộng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Lê Văn Chùm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
- Lê Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vân xuân, Xã Vân Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Chúc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H2 · Lô LH2 · Khu KH Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.