Tìm thấy 138 hồ sơ cho “Lê Văn Chinh”.
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 3 · Hàng D1 · Lô B3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/9/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2069 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1964 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 283 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1981 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Xã Ngọc Chúc, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thạch Sơn, Xã Thạch Sơn, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/12/1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1043 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 183 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Lê văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu 4a Xem chi tiết →
- Lê Văn Chinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 9/3/1968 Mai táng ban đầu: Tây nam đồi 1142, h4, Gia Lai
- Lê Văn Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Kỳ Anh - Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thái Hòa - Yên Hòa - Yên Mỹ - Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000