Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Lê Văn Chiệu”.
- Lê Văn Chiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Thọ Thành - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiều Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/3/1970 Quê quán: Hoằng Quy - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/11/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Chiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Lê Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1931 · Nha Trang Hy sinh: 9/1/1967
- Lê Văn Chiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Nhân- Đức Thọ- Hy sinh: 3/2/1970
- Lê Văn Chiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hàm- Hương Sơn- Hy sinh: 7/11/1970
- Lê Văn Chiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Văn An- Chi Lăng- Hy sinh: 15/4/1972