Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Lê Văn Chiệu”.

  1. Lê Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Chiêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a4 Xem chi tiết →
  5. Lê văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 76 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Lê văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tuấn Hưng, Xã Tuấn Hưng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Chiêu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 46 · Khu B4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chiều Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 398 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Chiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Thọ Thành- Thường Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 112 Xem chi tiết →
  20. Lê văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 36 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Chiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1931 · Nha Trang Hy sinh: 9/1/1967
  3. Lê Văn Chiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Nhân- Đức Thọ- Hy sinh: 3/2/1970
  4. Lê Văn Chiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hàm- Hương Sơn- Hy sinh: 7/11/1970
  5. Lê Văn Chiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Văn An- Chi Lăng- Hy sinh: 15/4/1972
→ Xem cả 6 người trong các danh sách