Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Lê Văn Chanh”.

  1. Lê Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Chạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1178 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu Dc Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu H2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 510 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1382 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  14. Lê văn Chánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/01/1978 Quê quán: Nhạo Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1986 Quê quán: Vĩnh Mỹ - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chánh` Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 49 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhao Sơn- Tam Đảo- Vĩnh Phú Mộ 431, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
  2. Lê Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Hy sinh: 2/10/1971
  3. Lê Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1968 · Tân Thạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/9/1965
  4. Lê Văn Chánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Kiến An- Bến Cát- Hy sinh: 31/3/1967