Tìm thấy 250 hồ sơ cho “Lê Văn Chủ”.
Quê quán: ,
- Lê Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1986 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Lê văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 92 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/4/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 62 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 150 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 267 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chuyên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 21 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chuyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chuông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chuông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chút Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Chương Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Giang - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 17/08/1968
- Lê Văn Chu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Lê Văn Chu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thái Giang- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 17/08/1968 Bun Sa Vằm, tây Đắc Lắc
- Lê Văn Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoằng sơn- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 21/01/1969 Tại trận địa
- Lê Văn Chử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Thanh- Thường Xuân- Hy sinh: 16/1/1971