Tìm thấy 381 hồ sơ cho “Lê Văn Chỉ”.
- Lê Văn Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Yên Lễ - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1971 Quê quán: Vân An - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1978 Quê quán: Thiệu Văn - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/10/1972 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/2/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiều Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/3/1970 Quê quán: Hoằng Quy - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/9/1970 Quê quán: Tiền Hương - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: D622 - E698 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1968 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 02/08/1970 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/04/1974 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/07/1968 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/12/1966 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Chim Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/06/1965 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/11/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Nguyên Lý - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: C20 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Nghĩa Tụ - Văn Giang - Hưng Yên Đơn vị: Thông tin - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Chí D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
- Lê Văn Chí D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
- Lê Văn Chi E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Xóm Hợp, Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1003 Chư Pô
- Lê Văn Chi Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Xóm Hợp, Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 6/2/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1003 Chư Pô
- Lê Văn Chi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương