Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Lê Văn Chế”.

  1. Lê Văn Che Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Chế Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Chẽ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chè Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/06/1969 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chế Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 42 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Ché Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/3/1971 Quê quán: An Khang - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C21 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 285 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chét Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 65 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chệch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 550 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chén Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1963 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chẻo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. lê văn chênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 63 · Hàng 4 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Chép Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/3/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Trung- Trung Nguyên- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/07/1966 F10
  2. Lê Văn Chẽ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tiền Phong- Thường Tín- Hy sinh: 1/9/1967
  3. Lê Văn Chẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thọ An- Đan Phượng- Hy sinh: 28/6/1969
  4. Lê Văn Chẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Thường Tín- Hy sinh: 1/9/1967
  5. Lê Văn Chế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đồng Tiến- Triệu Sơn- Hy sinh: 2/6/1968