Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Lê Văn Chậu”.
- Lê văn Châu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 76 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Bắc, Xã Xuân Sơn Bắc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H4 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H7 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Tam Ngoc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thạch QuÝ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1984 Quê quán: Mỹ Đức - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1947 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Cháu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 24/4/1952 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Châu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/9/1968 Quê quán: Nam Sơn - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1978 Quê quán: Thọ minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Chấu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/11/1980 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Cháu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Tân Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/06/1970 Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/8/1975 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.