Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Lê Văn Chậu”.

  1. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê văn Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 495 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1949 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 15 Xem chi tiết →
  10. Lê văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Lê văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 263 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1181 · Khu 9 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1027 · Khu 7 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 97 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 118 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô E Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Châu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Chậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Triệu Lộc, Hậu Lôc, Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-77)01
  2. Lê Văn Chậu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Triệu Lộc, Hậu Lôc, Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-77)01