Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Lê Văn Chưng”.

  1. Lê Văn Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 125 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 385 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Chứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 375 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 330 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1970 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 370 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 714 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn CHung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  10. Lê văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1981 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1946 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/6/1979 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chung Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 121 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô Nam Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Chung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Chưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Xóm Thác - Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai