Tìm thấy 138 hồ sơ cho “Lê Văn Chính”.

  1. Lê văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Chính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 78 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Hoàng thanh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1985 Quê quán: An Châu - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1964 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1977 Quê quán: An lương - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Yên Lễ - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1978 Quê quán: Thiệu Văn - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/9/1970 Quê quán: Tiền Hương - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: D622 - E698 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 02/08/1970 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/04/1974 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/07/1968 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/12/1966 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Nguyên Lý - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: C20 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 9/3/1968 Mai táng ban đầu: Tây nam đồi 1142, h4, Gia Lai
  2. Lê Văn Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Kỳ Anh - Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thái Hòa - Yên Hòa - Yên Mỹ - Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000