Tìm thấy 138 hồ sơ cho “Lê Văn Chính”.
- Lê Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 437 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Lê Văn Chỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 18 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
- Lê văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1987 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1963 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/7/1971 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 621 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 375 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 144 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 352 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a26 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 188 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 195 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 88 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 9/3/1968 Mai táng ban đầu: Tây nam đồi 1142, h4, Gia Lai
- Lê Văn Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Kỳ Anh - Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thái Hòa - Yên Hòa - Yên Mỹ - Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000