Tìm thấy 138 hồ sơ cho “Lê Văn Chính”.

  1. Lê Văn Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Chỉnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/5/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Lê văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  5. Lê văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 30 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 220 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 21 · Khu BB Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1959 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 74 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng K · Lô 124 · Khu A10 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 65 · Khu B5 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng E · Lô 145 · Khu A12 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Hoà, Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chính Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 55 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 321 · Lô 18 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 444 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 9/3/1968 Mai táng ban đầu: Tây nam đồi 1142, h4, Gia Lai
  2. Lê Văn Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Kỳ Anh - Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thái Hòa - Yên Hòa - Yên Mỹ - Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000