Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Lê Văn Chín”.

  1. Lê Văn Chín Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 179 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Chín Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Chin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1971 Quê quán: Vân An - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a26 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 936 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/9/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 211 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chỉnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1960 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 432 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Chín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đa Giá - Ninh Mỹ - Gia khánh - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965