Tìm thấy 387 hồ sơ cho “Lê Văn Chí”.
- Lê Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 444 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Lê Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 437 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Lê Văn Chỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 18 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
- Lê văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Chin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng K · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
- Lê Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1987 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 452 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiêm Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 60 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1982 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H14 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 171 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 67 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Chí D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
- Lê Văn Chí D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
- Lê Văn Chi E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Xóm Hợp, Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1003 Chư Pô
- Lê Văn Chi Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Xóm Hợp, Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 6/2/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1003 Chư Pô