Tìm thấy 387 hồ sơ cho “Lê Văn Chí”.
- Lê Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 46 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 21 · Khu BB Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1959 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 74 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng K · Lô 124 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 65 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng E · Lô 145 · Khu A12 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Hoà, Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 55 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 321 · Lô 18 · Khu 3 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Chí D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
- Lê Văn Chí D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
- Lê Văn Chi E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Xóm Hợp, Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1003 Chư Pô
- Lê Văn Chi Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Xóm Hợp, Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 6/2/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1003 Chư Pô