Tìm thấy 387 hồ sơ cho “Lê Văn Chí”.

  1. Lê Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1982 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô 4C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Chì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1951 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 359 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Chí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chỉ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 275 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  9. Lê văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 167 Xem chi tiết →
  10. Lê văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
  11. Lê văn Chí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phương khoan, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chi Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/7/1978 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 15 · Khu C1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 16 · Khu C1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1962 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu 2a Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Lương Lỗ, Xã Lương Lỗ, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 771 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Chí D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
  2. Lê Văn Chí D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
  3. Lê Văn Chi E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Xóm Hợp, Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1003 Chư Pô
  4. Lê Văn Chi Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Xóm Hợp, Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 6/2/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1003 Chư Pô