Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Lê Văn Chân”.

  1. Lê Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  3. Lê văn Chánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Chặng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H4A · Khu A5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/01/1978 Quê quán: Nhạo Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1986 Quê quán: Vĩnh Mỹ - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Chân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Quang, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác