Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Lê Văn Chân”.

  1. Lê Văn Chảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 33 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c23 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Chánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Chạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1178 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/6/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu K1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu Dc Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 43 · Lô 9B · Khu P Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu H2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 510 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 788 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 134 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1382 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Chánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Chân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Quang, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác