Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Lê Văn Chân”.

  1. Lê Văn Chạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 482 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chấn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/10/1964 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Chẳn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  7. Lê văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1942 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Chạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H18 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 184 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1965 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Chấn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/4/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Chân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Quang, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác