Tìm thấy 299 hồ sơ cho “Lê Văn Cự”.

  1. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Cược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1977 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1971 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1962 An táng tại: Bình Thành, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 117 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cứng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cứng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 122 · Lô 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 78 · Hàng 1 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cửu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lê văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Lê văn Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Điền, Xã Cẩm Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cua Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e12 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 16 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 48 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1946 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 75 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Lê Văn Cu (Cư) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Văn Cu (Cư) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Lê Văn Cừ (Đức) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Đức Thắng- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 30/01/1968
  5. Lê Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 6/4/1971
→ Xem cả 12 người trong các danh sách