Tìm thấy 299 hồ sơ cho “Lê Văn Cự”.
- Lê Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 242 · Hàng 6 · Lô B2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cừ Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 25/1/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cử Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Cữ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lê Văn cu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Lê Văn Cu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 27 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cừ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Cu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
- Lê Văn Cu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Cứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Lê Văn Cu (Cư) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Lê Văn Cu (Cư) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Lê Văn Cừ (Đức) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Đức Thắng- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 30/01/1968
- Lê Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 6/4/1971