Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Lê Văn Cửu”.

  1. Lê Văn Cửu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1211 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cửu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Châu, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 78 · Hàng 1 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cửu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Lê văn Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Điền, Xã Cẩm Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 40 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cừu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/2/1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 255 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1960 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 28 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cứu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1967 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 16 · Khu C1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cửu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cứu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Cửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bất Lự - Hoàn Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Lê Văn Cửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Bất Lự - Hoàn Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum