Tìm thấy 302 hồ sơ cho “Lê Văn Cử”.

  1. Lê Văn Củ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/06/1971 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cử Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/05/1970 Quê quán: Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cừ Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 25/1/1953 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 02/12/1970 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Cường - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cừ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/03/1972 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Cư Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/11/1947 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thị xã Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cua Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e12 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Lê văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1948 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh