Tìm thấy 302 hồ sơ cho “Lê Văn Cử”.

  1. Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1989 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô Q · Khu Q Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng 3B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 231 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Củ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Cứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cừ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cừ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Lê văn Cu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/11/1963 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  11. Lê văn Cư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lê văn Cữ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  13. Lê văn Cự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/12/1962 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 787 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 857 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 924 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1817 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 22 · Lô 9C · Khu T Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Lê Văn Cử” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.