Tìm thấy 302 hồ sơ cho “Lê Văn Cử”.

  1. Lê Văn Cự Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  3. Lê văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1983 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 54 · Lô 5 · Khu 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng Đ · Lô 70 · Khu B6 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Củ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 90 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Củ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cứ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 415 · Lô 21 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cử Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Cử Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 91 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
  13. Lê Văn cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Lê văn Cư Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 34 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 46 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 235 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cù Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Lê Văn Cử” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.