Tìm thấy 302 hồ sơ cho “Lê Văn Cử”.

  1. Lê Văn Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H2 · Khu B4 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Cửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cựu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H13 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1979 Quê quán: Đình Lập, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1979 Quê quán: Đình Lập, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: Cẩm Xuyên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Long Điền - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Hương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1986 Quê quán: Phú An - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Lý Học - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/11/1977 Quê quán: Thiệu phú - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 02/1969 Quê quán: Tân Vân - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1978 Quê quán: Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/2/1969 Quê quán: Mậu Tài - Phú Vang - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1978 Quê quán: Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Điền Huy - Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh