Tìm thấy 302 hồ sơ cho “Lê Văn Cử”.

  1. Lê Văn Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 48 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1946 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 75 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 40 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cương Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 8/1946 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42158 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Cước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42036 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/6/1980 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1134 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng S · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 274 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Của Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cứng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 22 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1783 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh