Tìm thấy 110 hồ sơ cho “Lê Văn Cổn”.

  1. Lê Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Còn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 43 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cõn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Ninh Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Côn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cỏn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Còn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Còn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 728 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cơn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/2/1961 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 227 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 55 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cồn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 767 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Lê văn Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 18 · Khu N1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Côn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tân Tiến, Gia Lộc Hy sinh: 1972
  2. Lê Văn Cồn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Văn Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Sen- Nghĩa Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1971 x: 19720; y: 9320 o1 mộ 1 1/50000 Đắk Mót Lốp