Tìm thấy 164 hồ sơ cho “Lê Văn Cẩn”.

  1. Lê Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 413 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Lê văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1963 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H2 · Lô Ô7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H4 · Lô Ô5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cẩn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  8. Lê văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Can Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Cẩn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  13. Lê văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang I, Xã Xuân Quang 1, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 33 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/10/1973 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Can Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1971 Quê quán: Châu Nông - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Căn (Can) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · An Hòa, Kiện Trung, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 09/07/1971 Mai táng ban đầu: T58 đường C05, binh trạm trung
  2. Lê Văn Căn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Kiến Trung, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 09/07/1971 Mai táng ban đầu: T58-C05, BTT
  3. Lê Văn Cẩn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Tì Thiên, Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1975 Mai táng ban đầu: (81-06)08 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 120; Khối 2