Tìm thấy 164 hồ sơ cho “Lê Văn Cẩn”.

  1. Lê Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Thắng, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 195 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 0 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 453 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 318 · Khu B3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 118 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1964 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Cận Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/3/1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. lê văn cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  15. lê văn cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 145 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cần Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C93 · Hàng 10 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C132 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C38 · Hàng 5 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Căn (Can) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · An Hòa, Kiện Trung, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 09/07/1971 Mai táng ban đầu: T58 đường C05, binh trạm trung
  2. Lê Văn Căn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Kiến Trung, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 09/07/1971 Mai táng ban đầu: T58-C05, BTT
  3. Lê Văn Cẩn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Tì Thiên, Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1975 Mai táng ban đầu: (81-06)08 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 120; Khối 2