Tìm thấy 159 hồ sơ cho “Lê Văn Cần”.

  1. Lê Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Cạnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 263 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 518 · Hàng 4 · Khu Dân Chánh (B) Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cảnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Cang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 234 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Canh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 408 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cảnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 74 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 40 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1094 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 127 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Căn (Can) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · An Hòa, Kiện Trung, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 09/07/1971 Mai táng ban đầu: T58 đường C05, binh trạm trung
  2. Lê Văn Căn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Kiến Trung, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 09/07/1971 Mai táng ban đầu: T58-C05, BTT
  3. Lê Văn Cẩn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Tì Thiên, Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1975 Mai táng ban đầu: (81-06)08 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 120; Khối 2
  4. Lê Văn Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tùng Thiện - Văn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.06.08+09 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Văn Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hải Hòa - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1967
→ Xem cả 18 người trong các danh sách