Tìm thấy 384 hồ sơ cho “Lê Văn Cả”.
- Lê Văn Cang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1714 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 145 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 565 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Ninh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 111 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1971 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Cần Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C93 · Hàng 10 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Cần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1961 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 654 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cầu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C132 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C38 · Hàng 5 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê văn Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Lê văn Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Cá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 2/6/1968
- Lê Văn Cà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1971
- Lê Văn Cà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1971
- Lê Văn Cả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đức Lập- Đức Hòa- Hy sinh: 17/6/1967