Tìm thấy 190 hồ sơ cho “Lê Văn Cơ”.

  1. Lê Văn Có Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 13/2/1967 Quê quán: Hoà Chính - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Cơ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Danh Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cờ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Hoằng Trạch - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cò Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/10/1973 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cơ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Cẩm An - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng D7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cọp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 109 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 406 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Còn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cội Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cộng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/2/1985 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 43 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1962 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 62 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Có C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thành Công, Hòn Gai, Quảng Ninh Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: T19 C07 BTNam
  2. Lê Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Châu Phong - Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa