Tìm thấy 164 hồ sơ cho “Lê Văn Căn”.
- Lê Văn Cân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1967 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C22 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Vẩm Hưng - Cẩm Giang - Hải Dương Đơn vị: E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1970 Quê quán: Thượng Thới Tiền - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Căn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/4/1949 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cấn Năm sinh: 14/4/1930 Ngày hy sinh: 14/10/1967 Quê quán: Quảng Thuận - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Cần Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Vĩnh Long - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Cẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Nam Diển - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/10/1970 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 747 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Lê Văn Canh Năm sinh: 20/1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Trường xuân, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1980 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 120 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 565 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Ninh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Căn (Can) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · An Hòa, Kiện Trung, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 09/07/1971 Mai táng ban đầu: T58 đường C05, binh trạm trung
- Lê Văn Căn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Kiến Trung, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 09/07/1971 Mai táng ban đầu: T58-C05, BTT
- Lê Văn Cẩn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Tì Thiên, Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1975 Mai táng ban đầu: (81-06)08 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 120; Khối 2